Monster Gem — hiệu ứng¶
Monster Gem là tính năng độc quyền VFRO: rơi từ quái, slot vào vũ khí / giáp thay cho card thông thường, cộng bonus tuỳ gem. Một số gem có điều kiện kích hoạt (ví dụ "khi dùng staff 2-tay") — đọc kỹ trước khi slot.
Nguyên tắc chọn gem
- Tăng damage diện rộng (theo nguyên tố / race / class) thường mạnh hơn chỉ số đơn thuần.
- Tốc độ (đánh / cast / cooldown) hữu ích cho build combo.
- Max HP / kháng ưu tiên cho phó bản khó & PvP.
- Gem có penalty → chỉ dùng khi bonus đủ bù.
Cùng 1 loại Monster Gem chỉ tính 1 lần dù gắn nhiều trang bị
- Gem khác loại ⇒ stack bình thường. Ví dụ: áo giáp Khalitzburg (+4 toàn stat) + khăn Apocalypse (+2000 HP) + giày Garm Baby (+INT/10% magic) ⇒ cả 3 effect đều chạy.
- Cùng 1 loại gem ⇒ chỉ tính 1 effect. Ví dụ: gắn Poring gem (+2 VIT) vào 5 trang bị ⇒ vẫn chỉ +2 VIT, không thành +10.
Quy tắc này áp dụng cho mọi Monster Gem, không có ngoại lệ — đừng cố nhồi nhiều bản sao cùng 1 gem để cộng dồn.
Slot dùng được
Monster Gem chạy effect ở mũ (trên / giữa / dưới), áo giáp, khăn quàng, giày, vũ khí (tay phải / tay trái), lá chắn, phụ kiện trái / phải.
Costume và Shadow Equipment không nhận effect — NPC Gem Enchanter đã chặn ngay từ menu enchant nên bạn không thể gắn nhầm vào đó.
Gem có điều kiện kích hoạt riêng
- Gem of Peco Peco: +4 AGI; nếu dùng bởi Swordsman & evolution → +6 VIT thay thế.
- Gem of Rocker: +2 DEX; nếu dùng bởi Bard / Odalisque → +10 DEX thay thế.
- Gem of Greatest General: +8 DEX riêng cho Archer.
- Gem of Rybio: cần DEX ≥ 99 mới kích hoạt +10 STR.
- Gem of Marine Sphere: cần base level ≥ 60 mới kích hoạt +6 VIT.
- Gem of Mastering: cần LUK > 40 mới kích hoạt +6 LUK.
Danh sách đầy đủ — phân theo hiệu ứng¶
Bấm vào tab tương ứng với nhu cầu của bạn. Tên quái có thể bấm để mở thông tin / nơi săn.
| Gem | Hiệu ứng |
|---|---|
| Gem of Stone Shooter | +(DEX/10)% sát thương tầm xa |
| Gem of Dullahan | +5% sát thương cận chiến |
| Gem of Porcellio | atk +20 |
| Gem of Raydric Archer | +4% sát thương tầm xa |
| Gem of Goblin Archer | +3% sát thương từ đòn đánh tầm xa |
| Gem of Archer Skeleton | +2% sát thương vật lý tầm xa |
| Gem of Kobold Archer | +2% sát thương từ đòn đánh tầm xa |
| Gem of Skeleton | atk +8 |
| Gem of Matyr | atk +6 |
| Gem of Crab | atk +4 |
| Gem | Hiệu ứng |
|---|---|
| Gem of Chepet | +30% sát thương phép nguyên tố Lửa và Holy |
| Gem of Garm Baby | +(INT/10)% sát thương phép |
| Gem of Loli Ruri | +14% sát thương vật lý & phép khi đánh nguyên tố Nước |
| Gem of Wooden Golem | +14% sát thương vật lý & phép khi đánh nguyên tố Đất |
| Gem of Cookie | +8% sát thương vật lý & phép Nước và +8% Neutral |
| Gem of Gibbet | +8% sát thương vật lý & phép khi đánh nguyên tố Đất |
| Gem of Nightmare | +6% sát thương kỹ năng nguyên tố Lửa |
| Gem of Wind Ghost | +6% sát thương kỹ năng nguyên tố Gió |
| Gem of Heirozoist | +40% sát thương phép nguyên tố Ghost |
| Gem of Lude | +40% sát thương phép nguyên tố Ghost |
| Gem of Isis | matk +6 |
| Gem of Rideword | +6% sát thương lên mọi nguyên tố trừ Shadow |
Damage / chí mạng nhằm vào race / nguyên tố / size / boss / quái cụ thể. Các gem này thường là lựa chọn farm hiệu quả nhất khi biết rõ map mục tiêu.
| Gem | Hiệu ứng |
|---|---|
| Gem of Abysmal Knight | +8% sát thương vật lý & phép lên Boss |
| Gem of Merman | +14% sát thương vật lý & phép lên mục tiêu nguyên tố Lửa |
| Gem of Ungoliant | +40% sát thương lên race Insect và Plant |
| Gem of Noxious | Miễn nhiễm khí độc của map. +12% sát thương lên nguyên tố Poison |
| Gem of Venomous Cloud | Miễn nhiễm khí độc của map. +12% sát thương lên nguyên tố Poison |
| Gem of Driller | +10% sát thương vật lý & phép lên race Brute |
| Gem of Elder Willow | +8% sát thương vật lý & phép lên nguyên tố Lửa |
| Gem of Kaho | +8% sát thương vật lý & phép lên nguyên tố Đất |
| Gem of Shellfish | +8% sát thương vật lý & phép lên nguyên tố Nước |
| Gem of Willow | +8% sát thương vật lý & phép lên nguyên tố Đất |
| Gem of Vadon | +10% sát thương vật lý lên nguyên tố Lửa |
| Gem of Goblin | +10% sát thương vật lý lên Humanoid và người chơi |
| Gem of Hydra | +10% sát thương vật lý lên Humanoid và người chơi |
| Gem of Dimik | +8% sát thương vật lý lên nguyên tố Neutral |
| Gem of Dimik (Earth) | +8% sát thương vật lý lên nguyên tố Đất |
| Gem of Dimik (Water) | +8% sát thương vật lý lên nguyên tố Nước |
| Gem of Dimik (Wind) | +8% sát thương vật lý lên nguyên tố Gió |
| Gem of Goblin | +8% sát thương vật lý lên Humanoid và người chơi |
| Gem of Gold Acidus | +7% sát thương vật lý & phép lên size Large |
| Gem of Penomena | +6% sát thương lên Humanoid và người chơi |
| Gem of Old Stove | +10% sát thương phép lên size Small |
| Gem of Goblin | +6% sát thương vật lý lên Humanoid và người chơi |
| Gem of Mantis | Bỏ qua 10% def của race Insect |
| Gem of Dryad | +5% sát thương phép lên size Small |
| Gem of Demon Pungus | Bỏ qua 5% def của race Demon |
| Gem of Goblin | +4% sát thương vật lý lên Humanoid và người chơi |
| Gem of Flora | +2% sát thương vật lý lên size Small |
| Gem of Goblin | +2% sát thương vật lý lên Humanoid và người chơi |
| Gem of Giearth | Bỏ qua 3% def của race Insect |
| Gem of Argos | +10% sát thương lên race Insect |
| Gem of Grand Peco | +50% sát thương vật lý & phép lên Peco Peco |
| Gem of Baphomet Jr. | +50% sát thương vật lý & +25% sát thương phép lên trùm Baphomet |
| Gem of Bongun | Nhận 200% ít sát thương hơn từ Munak |
| Gem of Goat | +40% sát thương lên quái Goat |
| Gem of Megalith | +20% def vật lý & phép khi đối đầu Tao Gunka |
| Gem of Phendark | +8% sát thương lên Humanoid và người chơi |
| Gem of Venatu | +8% sát thương phép lên nguyên tố Neutral |
| Gem of Venatu (Earth) | +8% sát thương phép lên nguyên tố Đất |
| Gem of Venatu (Fire) | +8% sát thương phép lên nguyên tố Lửa |
| Gem of Venatu (Water) | +8% sát thương phép lên nguyên tố Nước |
| Gem of Venatu (Wind) | +8% sát thương phép lên nguyên tố Gió |
| Gem | Hiệu ứng |
|---|---|
| Gem of Apocalypse | +2000 max HP |
| Gem of Evil Druid | +8% max HP |
| Gem of Majoruros | +1400 max HP |
| Gem of Marse | +940 max HP |
| Gem of Gold Novus | +250 max SP. +10% hồi SP tự nhiên |
| Gem of Blue Acidus | +180 max SP. +4 INT. -100 max HP |
| Gem of Green Ferus | +760 max HP. +4 VIT. -100 max SP |
| Gem of Martin | +400 max HP |
| Gem of Medusa | +290 max SP |
| Gem of Sohee | +4% max SP |
| Gem of Solider | Ngưng hồi HP tự nhiên. +6% max HP |
| Gem of Marina | Hồi 1% max SP mỗi 5 giây |
| Gem of Ant Egg | +100 max HP |
| Gem of Fabre | +20 max HP |
| Gem of Roda Frog | +10 max SP |
| Gem of Marin | +10% hồi HP tự nhiên |
| Gem of Neraid | +10% hồi HP tự nhiên |
| Gem of Marionette | -5 AGI. +600 max HP |
| Gem of Ambernite | -30% tốc độ di chuyển. +10% max HP |
| Gem of Ancient Mummy | +6 INT. Hồi 1% HP mỗi đòn đánh thường |
| Gem of Drainliar | Hồi 2 SP khi tấn công |
| Gem of Ancient Mimic | Khi giết quái bằng đòn vật lý: hồi 10 SP. -100 max HP |
| Gem of Scarlet Ferus | Khi giết quái bằng đòn phép: hồi 100 HP. -100 max SP |
| Gem of Baby Desert Wolf | Hồi 30 HP khi giết mục tiêu bằng đòn cận chiến |
| Gem of Mummy | Hồi 7 HP khi giết quái bằng đòn phép |
| Gem of Familiar | Hồi 3 HP khi đánh thường |
| Gem of Obeaune | Hồi 50 HP khi đánh thường vào quái Fish |
| Gem of Strouf | Hồi 50 SP khi đánh thường vào quái Fish |
| Gem of Zombie Prisoner | Hồi 300 HP / 5 giây. Tháo trang bị gắn gem này: -1000 HP |
| Gem of Cramp | +5% hiệu quả vật phẩm hồi máu |
| Gem of Bigfoot | +300% hiệu quả hồi HP của Honey |
| Gem of Steel Chonchon | +1% hiệu quả mọi loại hồi máu |
| Gem of Peco Peco Egg | +2% hiệu quả hồi từ kỹ năng |
| Gem of Stem Worm | +7% lượng hồi nhận được từ skill chủ động |
| Gem of Galapago | +10% lượng hồi từ skill chủ động lên bản thân. -5 VIT |
| Gem of Hunter Fly | 0.5% cơ hội chuyển 7% sát thương vật lý gây ra thành HP |
| Gem | Hiệu ứng |
|---|---|
| Gem of Khalitzburg | +4 toàn bộ chỉ số |
| Gem of Dark Priest | +4 INT, +2 DEX |
| Gem of Rocker | +2 DEX. Bard / Odalisque: +10 DEX thay thế |
| Gem of Peco Peco | +4 AGI. Swordsman & evolution: +6 VIT thay thế |
| Gem of Lava Golem | +10 VIT |
| Gem of Rybio | DEX ≥ 99: +10 STR |
| Gem of Elder | +6 INT |
| Gem of Sage Worm | +6 INT |
| Gem of Vitata | +6 INT |
| Gem of Marine Sphere | Base level ≥ 60: +6 VIT |
| Gem of Minorous | +6 STR |
| Gem of Piere | +6 VIT |
| Gem of Swordfish | +6 AGI |
| Gem of Greatest General | Archer: +8 DEX |
| Gem of Mastering | LUK > 40: +6 LUK |
| Gem of Nine Tail | +1 VIT mỗi 10 cấp (level 100 = +10 VIT) |
| Gem of Dragon Tail | +4 AGI |
| Gem of Pitman | +4 DEX |
| Gem of Wild Rose | +4 AGI |
| Gem of Deleter | +4 STR |
| Gem of Deniro | +4 STR |
| Gem of Orc Warrior | +4 STR |
| Gem of Holden | +4 LUK |
| Gem of Zerom | +2 DEX |
| Gem of Kukre | +2 AGI |
| Gem of Condor | +2 LUK |
| Gem of Lunatic | +2 LUK |
| Gem of Poison Spore | Miễn nhiễm khí độc. +2 LUK |
| Gem of Raggler | +2 LUK |
| Gem of Picky | +2 VIT |
| Gem of Poring | +2 VIT |
| Gem of Requiem | +2 VIT |
| Gem of Plankton | -2 STR / +4 LUK |
| Gem of Orc Skeleton | -500 max HP. +10 STR |
| Gem of Orc Zombie | -700 max HP. +10 STR |
Tốc độ đánh, tốc độ cast, tốc độ di chuyển.
| Gem | Hiệu ứng |
|---|---|
| Gem of Chimera | +3 ASPD |
| Gem of Nightmare Terror | +2% ASPD |
| Gem of Skeleton Worker | -500 max HP. +2% ASPD |
| Gem of Phen | -3% cast time |
| Gem of Bathory | Giảm variable cast time của mọi skill 300 ms. -10% mana |
| Gem of Alarm | +10% tốc độ di chuyển |
| Gem of Breeze | +10% tốc độ di chuyển |
| Gem of Clock | +10% tốc độ di chuyển |
| Gem of Spring Rabbit | +10% tốc độ di chuyển |
| Gem of Yoyo | +10% tốc độ di chuyển |
| Gem of Harpy | +5% tốc độ di chuyển |
| Gem of Hornet | +5% tốc độ di chuyển |
| Gem of Wolf | +5% tốc độ di chuyển |
| Gem of Verit | +3% tốc độ di chuyển |
| Gem | Hiệu ứng |
|---|---|
| Gem of Orc Archer | +5 crit khi đánh thường tầm xa |
| Gem of Yao Jun | +30 hit |
| Gem of Cruiser | +15 hit. +10 perfect hit |
| Gem of Antique Firelock | +12 perfect hit. -6% max HP và max SP |
| Gem of Elfkid | +15 perfect hit. -15 crit |
| Gem of Coco | +4% hit |
| Gem of Skeleton Prisoner | -7% tốc độ di chuyển. +5% hit |
| Gem of Earth Deleter | +2% hit |
| Gem of Goblin Steamrider | +3% sát thương đòn chí mạng |
| Gem of Desert Wolf | +2% crit |
| Gem of Punk | +2 crit |
| Gem of Soldier Skeleton | +2 crit |
| Gem of Gig | Bỏ qua 5% perfect dodge của mục tiêu |
| Gem of Myst | Miễn nhiễm khí độc. +1 perfect dodge |
| Gem of Argiope | +2% perfect dodge |
| Gem of Banshee | +2 perfect dodge |
| Gem of Choco | +5 perfect dodge. +5 crit |
| Gem of Anopheles | +2% né (flee) |
| Gem of Dustiness | +2% né (flee) |
| Gem of Hode | +4 né (flee) |
| Gem of Jakk | +1 né (flee) |
| Gem of Orc Baby | +4 né (flee) |
| Gem of Thief Bug | +2 né (flee) |
| Gem of Whisper | +5 né (flee) |
| Gem of Zenorc | +3 né (flee) |
Def, mdef, kháng nguyên tố, kháng status, giảm sát thương nhận vào.
| Gem | Hiệu ứng |
|---|---|
| Gem of Zhu Po Long | +3% kháng tất cả nguyên tố |
| Gem of Archdam | -3% sát thương vật lý nhận vào |
| Gem of Dark Frame | +5% def với đòn phép |
| Gem of Horn | +3% kháng đòn tầm xa |
| Gem of Owl Baron | -3% sát thương phép nhận vào |
| Gem of Leib Olmai | +20% kháng [Stun] |
| Gem of Mechatree | -7% sát thương từ quái Large. +340 max HP |
| Gem of Diabolic | -5% sát thương nguyên tố Shadow nhận vào |
| Gem of Explosion | -5% sát thương nguyên tố Lửa nhận vào |
| Gem of Giant Hornet | -5% sát thương nguyên tố Gió nhận vào |
| Gem of Sasquatch | -5% sát thương nguyên tố Nước nhận vào |
| Gem of Blazer | +20% kháng burn |
| Gem of Sleeper | +10% kháng [Sleep] |
| Gem of Stalactic Golem | +7% kháng [Stun] |
| Gem of Beetle King | +3% def theo VIT |
| Gem of Golem | def +6 |
| Gem of Mineral | +7% def theo VIT |
| Gem of Obsidian | +7% magic def |
| Gem of Raydric | +4% def vật lý |
| Gem of Zombie | Ngưng hồi HP tự nhiên. -2% sát thương cận chiến nhận vào |
| Gem of Ghoul | Ngưng hồi SP tự nhiên. -2% sát thương cận chiến nhận vào |
| Gem of Thief Bug Egg | mdef +4 |
| Gem of Metaling | +3 def vật lý và phép |
| Gem of Anacondaq | +2% kháng Poison |
| Gem of Andre | def +2 |
| Gem of Caramel | +3% kháng vật lý nguyên tố Đất |
| Gem of Chung E | +1% kháng crit. +1% mỗi cấp refine của trang bị (tối đa +10) |
| Gem of Clock Tower Manager | +5% kháng Frost |
| Gem of Cornutus | def +2 |
| Gem of Creamy | Phản 1% sát thương tầm xa |
| Gem of Freezer | +5% kháng Frost |
| Gem of Marduk | +4% kháng Silence |
| Gem of Mimic | -1% sát thương phản về user |
| Gem of Munak | def +3 |
| Gem of Permeter | +6 def theo VIT |
| Gem of Rafflesia | -5% sát thương từ race Fish |
| Gem of Scorpion | +2% kháng Poison |
| Gem of Side Winder | +2% kháng Poison |
| Gem of Snake | +2% kháng Poison |
| Gem of Spore | +1% kháng Poison |
| Gem of Stainer | +4% kháng Silence |
| Gem of Thara Frog | -5% sát thương Poison |
| Gem of Wootan Fighter | Phản 1% sát thương vật lý tầm xa nhận vào |
| Gem of Wraith | +3% kháng Curse |
| Gem of Mao Guai | +20% kháng nguyên tố Ghost. -30 flee |
| Gem of Mi Gao | -5% sát thương tầm xa (vật lý / phép) nhận vào trong War of Emperium |
Tăng damage / giảm cooldown / giảm chi phí của một skill có tên, hoặc autocast skill khi đánh / bị đánh.
| Gem | Hiệu ứng |
|---|---|
| Gem of Alice | +10% sát thương [Fatal Blow] |
| Gem of Alligator | +4% sát thương [Earth Spike] |
| Gem of Assaulter | +10% sát thương [Magnus Exorcismus] |
| Gem of Cookie (Red) | Giảm 0.2 giây cooldown của [Frost Lance] |
| Gem of Disguise | Giảm 1 giây cooldown của [Stealth] |
| Gem of Dokebi | -5% sát thương nhận từ [Fire Lance] |
| Gem of Grove | Giảm 40% chi phí SP của [Back Slide] |
| Gem of Heater | Giảm 0.2 giây cooldown của [Fire Lance] |
| Gem of Injustice | +15% sát thương [Sonic Blow] |
| Gem of Jirtas | +4% sát thương [Piercing Stab] và [Melodic Arrow] |
| Gem of Kobold | -5% sát thương nhận từ [Double Strafe] |
| Gem of Kobold | -3% sát thương nhận từ [Double Strafe] |
| Gem of Muka | -5% sát thương nhận từ [Fire Lance] |
| Gem of Pasana | +4% sát thương [Sonic Blow] |
| Gem of Quve | +0.02% tỷ lệ thành công của [Steal] |
| Gem of Sea Otter | -7% sát thương nhận từ [Storm Gust] |
| Gem of Seal | -10% sát thương nhận từ [Water Balls] |
| Gem of Teddy Bear | -10% sát thương nhận từ [Sonic Blow] |
| Gem of Wootan Shooter | Giảm 2 giây cooldown của [Lord of Vermilion] |
| Gem of Carat | Cho phép dùng [Provoke] cấp 8 |
| Gem of Geographer | Cho phép dùng [Steal HP] cấp 3 |
| Gem of Grand Orc | Cho phép dùng [Endure] cấp 1 |
| Gem of Horong | Cho phép dùng [Supernova] cấp 1 |
| Gem of Wanderer | Cho phép dùng [Black Slide] cấp 7 |
| Gem of Bloody Murderer | Khi cast [Sonic Blow] có 3% cơ hội tự cast [Fatal Blow] |
| Gem of Frilldora | 0.1% cơ hội tự cast [Stealth] cấp 10 khi bị đánh |
| Gem of Sandman | 0.1% cơ hội tự cast [Energy Coat] khi nhận đòn vật lý |
| Gem of Tarou | 1% cơ hội cast Increase Agi Lv.1 khi bị đánh vật lý |
| Gem of Thief Bug Female | 1% cơ hội cast Increase Agi Lv.1 khi bị đánh vật lý |
Drop, Zeny, kinh nghiệm, trọng lượng, không vỡ trang bị, các proc đặc biệt.
| Gem | Hiệu ứng |
|---|---|
| Gem of Anolian | Hút 3 SP của mục tiêu mỗi đòn đánh thường |
| Gem of Drops | +1% tỷ lệ rơi đồ |
| Gem of Leaf Cat | Giảm 7% tỷ lệ vỡ vũ khí |
| Gem of Marc | Giày không thể bị phá huỷ |
| Gem of Poporing | Giảm 1% tỷ lệ vỡ trang bị |
| Gem of Savage | Giảm 2% tỷ lệ vỡ vũ khí |
| Gem of Grizzly | +1000 trọng lượng tối đa |
| Gem of Magnolia | +1000 trọng lượng tối đa |
| Gem of Pirate Skeleton | 1% cơ hội nhận tới 500 Zeny khi giết quái |
| Gem of Myst Case | 5% cơ hội nhận tới 500 Zeny khi giết quái |
| Gem of Scarlet Novus | Tỷ lệ nhỏ gây [Chaos] lên mục tiêu khi đánh vật lý |
| Gem of Jing Guai | 1% cơ hội nhận [Box of Sunlight] khi giết Angel |
| Gem of Device | +30% kinh nghiệm khi giết race Plant |
| Gem of Mandragora | +7% kinh nghiệm khi giết race Plant |
| Gem of Owl Duke | +30% kinh nghiệm khi giết quái ở Glast Heim |
| Gem of Sting | +7% kinh nghiệm khi giết race Amorphous |
| Gem of Petite | +5% kinh nghiệm khi giết race Dragon |
| Gem of Dragon Egg | +10% kinh nghiệm từ quái size Large. -20% max HP |
| Gem of Anubis | Vũ khí không thể bị tước bằng skill. -10% max HP |
| Gem of Aster | -40% max HP. Miễn nhiễm knockback |
| Gem of Smokie | -50% max HP. Cho phép nhìn thấy đối thủ tàng hình |
| Gem of Arclouse | 0.1% cơ hội giảm 1% HP mục tiêu mỗi đòn đánh thường (tối đa 5 lần / mục tiêu) |
| Gem of Arclouse | 0.1% cơ hội trừ 2% max HP mục tiêu mỗi đòn đánh thường (tối đa 5 lần / mục tiêu) |
| Gem of Parasite | 0.1% cơ hội gây Bleeding lên race Brute khi tấn công |
| Gem of Savage Babe | 0.1% cơ hội gây Stun mỗi đòn đánh |
Cách gắn / tháo Monster Gem¶
- Đem Monster Gem + trang bị tới NPC Gem Enchanter tại Main Office
main_of (275, 11). - Chọn chức năng:
- Enchant Monster Gem — gắn gem vào trang bị.
- Tháo Monster Gem — gỡ gem ra khỏi trang bị (xem chi phí tại NPC).
- NPC sẽ hiển thị chi phí trước khi xác nhận — kiểm tra kỹ.
NPC còn hỗ trợ thao tác tương tự cho MVP Gem (Enchant / Tháo) trong cùng menu — chi tiết xem trang MVP Gem & Sealed MVP Gem.
Đọc kỹ trước khi xác nhận
Hệ thống Gem là thao tác không hoàn tác. NPC sẽ hiện chi tiết và yêu cầu xác nhận — kiểm tra kỹ trước khi đồng ý.
🔗 Liên kết liên quan¶
- Garden Pet — Garden Pet — bản đồ săn & craft trứng.
- Trang bị Hero — set Hero — trang bị end-game.
- Trang bị Royal — set Royal — chuỗi nhiệm vụ.
- Hệ thống Autoattack — bot server-side cày tự động.